II: Các bước vận hành thiết bị1. Sau khi thiết lập các thông số liên quan, đặt pin vào nền tảng thử nghiệm máy đo độ dày;
2. Nhấn nút khởi động kép (hoặc biểu tượng đo lường phần mềm) để kiểm tra báo chí xuống;
3. Sau khi thử nghiệm hoàn thành, báo chí thử nghiệm tăng lên;
4. Tháo pin, toàn bộ hành động được hoàn thành và chuyển sang thử nghiệm tiếp theo;
III: Các thành phần chính của thiết bị1. Cảm biến đo: truyền quang học
2. Bộ điều khiển lập trình: Chengli nghiên cứu và phát triển độc lập
3. Thân máy: Bề mặt được phun sơn nướng.
4. Vật liệu cho các bộ phận máy: nhôm, thép, đá cẩm thạch xanh Tế Nam cấp 00.
5. Máy an toàn bìa: tấm kim loại phần.
IV: Thông số kỹ thuật của thiết bị:
|
tham số |
Ghi chú |
|
1 |
Kiểm tra khu vực hoạt động |
L500 mm × W350 mm |
|
2 |
Phạm vi độ dày thử nghiệm |
0-50 mm |
|
3 |
Khoảng cách làm việc |
80 mm |
|
4 |
Độ chính xác đo toàn diện |
VớiPPGKhối đo tiêu chuẩn, đặt giữa các tấm báo chí trên và dưới, trên tấm báo chí bên trong đồng bằng vải9 điểm để đo, Giá trị đo điểm đơn- Phạm vi biến động giá trị tiêu chuẩn±0.02mm |
|
5 |
Độ chính xác lặp lại một điểm |
VớiPPGKhối đo tiêu chuẩn, đặt giữa các tấm báo chí trên và dưới, lặp lại thử nghiệm ở cùng một vị trí10 lần, phạm vi biến động ± 0,01mm |
|
6 |
Kiểm tra giá trị áp suất |
10kg-800kg |
|
7 |
Cách áp lực |
Điều áp động cơ,Tối đaáp lựcgiá trịPhạm vi biến động±2% |
|
8 |
GR và R |
<10% |
|
9 |
Độ phân giải thước đo raster |
0.0005mm |
|
10 |
Hệ thống làm việc Beat |
≤30S |
|
11 |
Điện áp |
AC220V/ 50Hz |
|
12 |
Cấu hình máy tính |
DELLi5 + 16G + 1T |
|
13 |
Sau bán hàng |
Bảo hành toàn bộ máy1năm |

V: Yêu cầu thiết bị cơ bản và yêu cầu linh kiện chính5.1. Màu sắc bên ngoài của thiết bị: gạo trắng, đen;
5.2. Thiết bị sử dụng nhiệt độ môi trường xung quanh 23 ± 2 ℃, độ ẩm 40-70%, độ rung<15Hz;
