VIP Thành viên
Quy định cho đá granit (đá cẩm thạch)
Granite Flat Gauge (Marble Flat Gauge) chủ yếu được sử dụng để phát hiện độ song song và thẳng đứng. Máy đo song song đá thích hợp cho công việc đo lư
Chi tiết sản phẩm
Quy tắc phẳng Granite(Đá cẩm thạch Flat Gauge) Chủ yếu dùng để phát hiện độ song song và độ thẳng đứng.Quy tắc phẳng GraniteThành phần khoáng sản chính là đá thoát, plagioclase, một lượng nhỏ olivin, mica đen và dấu vết magnetit, màu đen, cấu trúc chính xác, sau hàng tỷ năm lão hóa, kết cấu đồng nhất, ổn định tốt, sức mạnh lớn và độ cứng cao, có thể duy trì độ chính xác cao dưới tải nặng. Đồng hồ đo song song granite thích hợp cho công việc đo lường trong sản xuất công nghiệp và phòng thí nghiệm.
Đặc điểm và lợi thế của quy tắc phẳng granite:
1, độ cứng tốt, độ cứng cao, chống mài mòn mạnh
2, đá theo thời gian dài lão hóa, cấu trúc tổ chức thống nhất, hệ số giãn nở nhỏ, ứng suất bên trong hoàn toàn biến mất, không bị biến dạng, do đó độ chính xác cao.
3, không sợ axit, xói mòn chất kiềm, sẽ không rỉ sét, không cần phải bôi dầu, không dễ dính bụi, không cần bảo trì, bảo trì thuận tiện và đơn giản, tuổi thọ dài.
4, không từ hóa, có thể di chuyển trơn tru khi đo, không có cảm giác ứ đọng, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm, độ phẳng ổn định tốt.
5, sẽ không có vết trầy xước, không bị ngăn chặn bởi điều kiện nhiệt độ không đổi, cũng có thể duy trì độ chính xác đo ở nhiệt độ bình thường.
Đặc điểm và lợi thế của quy tắc phẳng granite:
1, độ cứng tốt, độ cứng cao, chống mài mòn mạnh
2, đá theo thời gian dài lão hóa, cấu trúc tổ chức thống nhất, hệ số giãn nở nhỏ, ứng suất bên trong hoàn toàn biến mất, không bị biến dạng, do đó độ chính xác cao.
3, không sợ axit, xói mòn chất kiềm, sẽ không rỉ sét, không cần phải bôi dầu, không dễ dính bụi, không cần bảo trì, bảo trì thuận tiện và đơn giản, tuổi thọ dài.
4, không từ hóa, có thể di chuyển trơn tru khi đo, không có cảm giác ứ đọng, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm, độ phẳng ổn định tốt.
5, sẽ không có vết trầy xước, không bị ngăn chặn bởi điều kiện nhiệt độ không đổi, cũng có thể duy trì độ chính xác đo ở nhiệt độ bình thường.
|
Quy tắc phẳng Granite |
Đặc điểm kỹ thuật (mm) |
Độ phẳng bề mặt làm việc Độ song song tương đối |
Độ thẳng đứng giữa các bề mặt làm việc |
Sự khác biệt của mỗi cặp parallel gauge H.W bằng nhau |
|||
|
Lớp chính xác μm |
|||||||
|
00 |
0 |
00 |
0 |
0 |
0 |
||
|
160×25×16 |
1.5 |
3 |
20 |
40 |
1.5 |
3 |
|
|
250×40×25 |
2 |
4 |
30 |
60 |
2 |
4 |
|
|
400×63×40 |
4 |
8 |
40 |
580 |
4 |
8 |
|
|
630×100×63 |
6 |
12 |
50 |
100 |
6 |
12 |
|
Yêu cầu trực tuyến
