
Giới thiệu
Được trang bị điện cực thép không gỉFIP (FLS)Cảm biến độ dẫnĐầu dò(C100Series) được thiết kế cho các ứng dụng nông nghiệp, cũng như các ứng dụng công nghiệp nhẹ mà điều kiện mẫu cho phép sử dụng thép (xử lý nước, công nghiệp thực phẩm và các ngành công nghiệp khác). Cảm biến nhiệt độ và màn hình/Máy phátATC(Tự động bù nhiệt độ) chức năng kết hợp để có được kết quả đo lường chính xác. VàCóNhiều lựa chọn hằng số dẫn điện cũng giúp lựa chọn cho các ứng dụng cụ thểPhù hợpDự án.C300Series được thiết kế đểSiêuGiám sát nước tinh khiết (hằng số bể dẫn điện)0.01) và ứng dụng nước thải (hằng số bể dẫn điện10)。C300Cảm biến được làm bằng thép không gỉ và có thể được sử dụng cho nhiều mục đích.
Dữ liệu kỹ thuật
Quy tắc chung
•Phạm vi hoạt động:
- C300.001 TC:0,055 µS/cmĐến200 µS/cm(18,2 MΩ*cmĐến5 KΩ*cm)
- C100.01 TC:0.1 µS/cmĐến2000 µS/cm(10 MΩ*cmĐến500 Ω*cm)
- C100.02 TC:0.2 µS/cmĐến4000 µS/cm
- C100.1 TC:1 µS/cmĐến20000 µS/cm
- C300.10 TC:10 µS/cmĐến200000 µS/cm
•Thiết bị bù nhiệt độ (áp dụng choTCChế độ):
- Pt 100 (C100TC), Pt1000 (C300TC)
•Chiều dài cáp:
- C100.01 TC, C100.02 TC, C100.1 TC: Không có cáp có sẵn
- C300 TC:3m
•Kết nối quá trình:
- C100.01 TC, C100.02 TC, C100.1 TC:¾” BSP(kết nối dương)
- C300.TC:½” BSPKhớp nối nam
•Nhiệt độ làm việc:
- C100.01 TC, C100.02 TC, C100.1 TC:80°C (176°F)
- C300TC:80°C(PPphụ kiện đường ống),120°C(SSống (
•Áp suất làm việc:
- C100.01 TC, C100.02 TC, C100.1 TC:≤6 bar (85 psi)
- C300 TC:≤7bar(PPphụ kiện đường ống),13bar(SSống (
•Vật liệu hàn:
-Bản thể:
C100.01 TC, C100.02 TC, C100.1 TC:PP; C300 TC:SS 316
-Đo bề mặt:316Thép không gỉ
FIP (FLS)C100-300Cảm biến độ dẫn bằng thép không gỉĐầu dò Số mô hình: C100.01; C100.01TC; C100.02; C100.02TC; C100.1; C100.1TC; C300.001TC; C300.10TC;
