Mô tả ngắn gọn
Thiết bị hệ thống này thích hợp cho sữa bột, bột protein và các loại bột dinh dưỡng khác được nạp vào hộp sắt thính giác, và cần phải bơm chân không và nạp nitơ, là thiết bị dây chuyền lắp ráp hoàn chỉnh.
Các tính năng chính
Vật liệu đóng gói: sữa bột, bột protein, bột dinh dưỡng khác
Trọng lượng áp dụng: 100-1000 gram
Thông số kỹ thuật bể thích ứng: #300, #307, #401, #502 bể, chiều cao bể thích ứng: 60-260mm
Năng lực sản xuất: 7-50 lon/phút, tốc độ chủ yếu phụ thuộc vào số lượng bàn bơm nitơ đầy máy hàn kín, nếu được trang bị 6 máy hàn kín, tốc độ là 42 lon/phút
Tốc độ máy niêm phong đơn: 6-7 lon/phút
Điền chính xác: ± 1-1,5 g
Lượng oxy dư: ≤3%
Nguồn điện: 3 pha 380V 50Hz
Toàn bộ dòng điện: 48,33
Khí nén: 1,45m3/phút, áp suất: 6kg/cm2
Nitơ: độ tinh khiết>99,99%, áp suất: 0,4Mpa; 3,5 m3/giờ/bộ, nhu cầu 6 bộ là 21 m3/giờ
Sắt nghe dây chuyền sản xuất đóng hộp: tự động dỡ bể, xử lý bể, trống bể thổi khử trùng, tự động điền, có thể tự động phân phối, tự động hút chân không đầy nitơ niêm phong bể, thân xe tăng tự động làm sạch, tự động phun mã, tự động lật bể, tự động nhấn bể nắp, nhân tạo đóng hộp và các công việc khác;
Thông số chính
Không. |
Tên/Name |
1 |
Bàn mở túi - Bag Dismantle Table |
2 |
Băng tải khử trùng/Conveyor |
3 |
Máy khử trùng gói lớn/ Máy khử trùng túi |
4 |
Băng tải khử trùng/Conveyor |
5 |
Băng tải/Inclined Conveyor |
6 |
Trang chủ/Powder Falling Table |
7 |
Màn hình rung/Vibrating Screen |
8 |
Phễu Chuyển Tiếp - Transition Hopper |
9 |
Máy hút chân không/Vacuum Feeder |
10 |
Máy trộn/Mixer |
11 |
Nền tảng/Platform |
12 |
Kho chứa/Storage Hopper |
13 |
Máy hút chân không/Vacuum Feeder |
14 |
Băng tải trục vít/Screw Conveyor |
15 |
Máy kiểm tra kim loại/Metal Detector |
16 |
Nền tảng/Platform |
17 |
Tự động Unloading Machine |
18 |
Máy đóng thùng/Unscrambling Machine |
19 |
Băng tải/Conveyor |
20 |
Lật xe tăng, máy thổi khử từ/Có thể xoay, Degauss & Máy thổi |
21 |
Máy khử trùng bể rỗng/ Máy khử trùng hộp rỗng |
22 |
Băng tải/Conveyor |
23 |
Máy tự động Spoon Casting Machine |
24 |
Máy đóng hộp tự động/Tự độngMáy làm đầy |
25 |
Băng tải/Conveyor |
26 |
Hệ thống phân phối/Can separator |
27 |
Máy hút khí Nitrogen Seaming Machine |
28 |
Băng tải/Conveyor |
29 |
Máy làm sạch thùng/Can Cleaning Machine |
30 |
Băng tải/Conveyor |
31 |
Máy đánh dấu laser/Laser Marking Machine |
32 |
Máy Lật Thùng - Can Turning Machine |
33 |
Máy đóng nắp nhựa/Plastic Lid Capping Machine |
34 |
Bảng đóng gói/Encasement Table |
